Trang chủTrang chủ
ElearningE-learning Đăng nhập

65 tiếng lóng phổ biến trong tiếng Anh khi dịch

Tiếng lóng là một bộ không thể thiếu trong bất cứ ngôn ngữ nào, đặc biệt là tiếng Anh, khi mà một câu thoại nguyên văn quá dài thì tiếng lóng rất được nhiều người ưa chuộng vận dụng để thay thế, nhất là các bạn trẻ. Tiếng lóng rất ít khi xuất hiện khi dịch thuật tiếng Anh bởi dịch thuật viên lằm việc với văn bản ,tài liệu tiếng anh thường là văn viết không phải văn nói, mà tiếng lóng là thứ thông dùng nhiều trong văn nói hơn.

### Click tại đây: Lưu ý khi dịch tiếng Hàn
### Click tại đây: Dịch vụ chứng thực hồ sơ xin việc chất lương

Tuy nhiên, ít ra đời nhưng chẳng phải là không có (nhất là nếu bạn đảm nhận việc dịch thuật quảng cáo, nội dung tiếng anh cho mạng xã hội,...) vì vậy việc trang bị vốn kiến thức về các tiếng lóng phổ biến của tiếng Anh tuy chẳng phải là nhất thiết nhưng mà cũng nên có.



Sau đây là 65 từ lóng trong tiếng Anh thường xuất hiện và được vận dụng nhất, hãy ghi nhớ lại nhé các bạn dịch thuật viên tiếng anh

1.. Beat it -> Đi chỗ khác chơi

2. Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !

3. Big Shot -> Nhân vật quan trọng

4. Big Wheel -> Nhân vật quyền thế

5. Big mouth -> Nhiều Chuyện

6. Black and the blue -> Nhừ tử

7. By the way -> À này

8. By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá

9. Be my guest -> Tự nhiên

10. Break it up -> Dừng tay

11. Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì

12. Can't help it -> không thể nào làm khác hơn

13. Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên

14. Can't hardly -> Khó mà, khó có thể

15. Cool it -> Đừng nóng

16. Come off it -> Đừng sạo

17. Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại

18. Dead End -> Đường Cùng

19. Dead Meat -> Chết Chắc

20. Down and out -> Thất Bại hoàn toàn

21. Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại

22. Down the hill -> Già

23. For What -> Để Làm Gì?

24. What For? -> Để Làm Gì?

25. Don't bother -> Đừng Bận Tâm

26. Do you mind -> Làm Phiền

27. Don't be nosy -> đừng nhiều chuyện

28. Just for fun -> Giỡn chơi thôi

29. Just looking -> Chỉ xem chơi thôi

30. Just testing -> Thử chơi thôi mà

31. Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi

32. Give someone a ring -> Gọi Người Nào

33. Good for nothing -> Vô Dụng

34. Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện

35. God knows -> Trời hiểu

36. Go for it -> Hãy Thử Xem

37. Get lost -> Đi chỗ khác chơi

38. Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến

39. Happy Goes Lucky -> Vô Tư

40. Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên

41. Hold it -> Khoan

42. Help yourself -> Tự Nhiên

43. Take it easy -> Từ từ

44. I see -> Tôi biết

45. It's a long shot -> không Dễ Đâu

46. it's all the same -> Cũng vậy thôi mà

47. I 'm afraid -> Rất Tiếc Tôi...

48. It beats me -> Tôi chịu (không hiểu)

49. It's a bless or a curse -> không hiểu là phước hay họa

50. Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

51. Little by little -> Từng Li, Từng Tý

52. Let me go -> Để Tôi đi

53. Let me be -> kệ tôi

54. Long time no see -> Lâu quá chẳng gặp

55. Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên (Cứ tự nhiên như ở nhà)

56. Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện

57. My pleasure -> Hân hạnh

58. Out of order -> Hư, hỏng

59. Out of luck -> không May

60. Out of question -> không thể được

61. Out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình

62. Out of touch -> Lục nghề, không còn liên hệ

63. One way or another -> không bằng cách này thì bằng cách khác

64. One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác

65. Over my dead body -> Bước qua xác tôi đã


(*)Một vài nguồn khác đã tham khảo cho nội dung bài viết này. Click tại đây: Internet
<< Bài mới hơn Bài cũ hơn >>
Thiết kế Web bán hàng miễn phí - Powered by iNET